ấn tín

  1. dt. (H. ấn: con dấu; tín: tin) Con dấu của quan lại; Cách mạng nổi lên, tên tuần phủ gian tham bỏ cả ấn tín chạy trốn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ấn tín
Quan lại dùng ấn tín để đóng dấu lên văn bản.